Viện Phí Phẫu Thuật- Thủ Thuật

0
VI. KHOA PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT
1. PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT SẢN
1 Cắt nang buồng trứng 1 bên đơn giản (nội soi).        2,600,000
2 PT cắt u nang buồng trứng xoắn hoại tử.        2,100,000
3 Cắt nang buồng trứng 1 bên xoắn phức tạp (nội soi).        3,100,000
4  Cắt nang buồng trứng 2 bên xoắn phức tạp (nội soi).        4,100,000
5 Cắt nang buồng trứng 2 bên đơn giản (nội soi).        3,600,000
6 Nội soi cắt u nang hoàng thể xuất huyết.        3,100,000
7 PT xuất huyết nang buồng trứng.        1,900,000
8  PT cắt nang buồng trứng 2 bên + vòi trứng.        3,100,000
9  PT cắt u nang buồng trứng + cắt ruột thừa.        3,100,000
10  Nội soi cắt bướu buồng trứng.        3,100,000
11 PT u nang buồng trứng phức tạp.        2,600,000
12 U nang buồng trứng mổ hở dễ.        2,100,000
13 U nang buồng trứng mở hở khó.        2,600,000
14  Mổ u nang buồng trứng + thai ngoài tử cung (mổ hở).        3,100,000
15 Cắt u nang buồng trứng + bóc nhân xơ tử cung (nội soi).        4,600,000
16  Cắt u nang buồng trứng + cắt nhân xơ tử cung có cuống (nội soi).        3,600,000
17 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung buồng trứng to dính cấm sâu trong tiểu khung.        3,600,000
18 Cắt toàn bộ tử cung đường bụng.        3,600,000
19 Cắt tử cung hoàn toàn đường bụng + 2 phần phụ / Tim mạch.        3,600,000
20 Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu tứ phát sau phẫu thuật sản khoa.        3,600,000
21  Cắt bán phần tử cung trong viêm phần phụ khối u dính.        3,100,000
22  Bóc nhân xơ tử cung (mổ hở).        3,100,000
23 Bóc nhân xơ tử cung qua nội soi        4,100,000
24 Cắt tử cung qua nội soi.        4,600,000
25 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng VPM nặng kèm vỡ tang trong tiểu khung vỡ tử cung.        4,100,000
26  Khâu tử cung do nạo thủng.        2,100,000
27  PT cắt tử cung hoàn toàn qua đường âm đạo.        3,600,000
28 PT cắt tử cung + cắt ruộc thừa.        3,600,000
29 PT treo tử cung.           750,000
30  Mổ lấy thai trên bệnh nhân tim thận gan.        2,600,000
31 Mổ lấy thai + cắt tử cung bán phần.        3,600,000
32 PT mổ lấy thai + bóc nhân xơ.        2,600,000
33 Mổ lấy thai + thắt động mạch tử cung.        2,100,000
34  Mổ lấy thai + triệt sản nữ.        2,600,000
35  PT mổ lấy thai + cắt u nang buồng trứng.        2,800,000
36  PT mổ lấy thai tiền sản giật.        2,600,000
37  Mổ lấy thai chủ động.        3,600,000
38 Mổ lấy thai đơn thuần.        2,100,000
39  Mổ lấy thai lần II – III.        2,600,000
40 Mổ lấy thai lần I có bệnh lý.        2,100,000
41 Mổ lấy thai lần II có bệnh lý.        2,600,000
42 Mổ lấy thai lần I / VMC.        2,100,000
43 PT mổ song thai.        2,800,000
44  PT thai ngoài tử cung vỡ có choáng.        2,600,000
45  Thai ngoài tử cung không choáng.        2,100,000
46  PT thai ngoài tử cung + cắt ruột thừa viêm.        2,600,000
47 Mổ thai ngoài tử cung + u nang buồng trứng (mổ hở).        3,100,000
48  PTthai ngoài tử cung qua nội soi.        3,200,000
49 PT thai ngoài tử cung + cắt nang buồng trứng qua nội soi        4,100,000
50 Nội soi lấy vòng tránh thai ở ổ bụng.        2,600,000
51 Nội soi ổ bụng chuẩn đoán.        1,300,000
52 PT huyết tụ thành nang.        1,900,000
53  PT huyết tụ thành nang qua nội soi.        3,100,000
54  Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ.        1,700,000
55 Nối hai tử cung ( Strassmann )        1,600,000
56  Nội soi triệt sản nữ.        1,900,000
57 Triệt sản nữ.        1,300,000
58 Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai.        1,300,000
59  Phẫu thuật Lefort.        1,700,000
60 Mở thông vòi trứng hai bên        1,600,000
61 Yêu cầu BS ngoại viện hoặc  trong viện phẫu thuật           500,000
62 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (cắt nang buồng trứng mổ hở).        1,700,000
63 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (mổ u nang buồng trứng nội soi).        1,700,000
64 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (Cắt tử cung mổ hở).        1,700,000
65 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (Cắt tử cung qua nội soi).        2,000,000
66 Phu thu PT bằng máy Harmonic (mổ thai ngoài tử cung).        1,700,000
2. PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT NGOẠI  Đơn Giá (VNĐ)
1 Cắt ruột thừa ờ vị trí bình thường.        2,100,000
2 PT cắt ruột thừa qua nội soi.        2,600,000
3 Viêm ruột thừa nung mũ (mổ hở).        2,600,000
4 PT viêm phúc mạc ruột thừa.        2,600,000
5 PT viêm phúc mạc ruột thừa qua nội soi        3,100,000
6 Viêm ruột thừa thai kỳ.        2,600,000
  PT nang giả tụy        4,100,000
  PT vết thương ngực + dẫn lưu màng phổi        3,100,000
7 PT áp xe ruột thừa ở giữa bụng.        3,600,000
8 PT dẫn lưu áp xe ruột thừa.        1,800,000
9 PT cắt ruột thừa + lấy sỏi niệu quản qua nội soi.        4,600,000
10 Cắt ruột thừa  + cyst mạc mối lớn (nội soi).        3,600,000
11 PT đám quánh ruột thừa áp xe hóa (mổ hở).        3,100,000
12 PT đám quánh ruột thừa áp xe hóa (nội soi).        3,600,000
13 PT viêm phúc mạc ruột thừa  qua nội soi + PT thoát vị bẹn đặt mãn ghép.        5,100,000
14 Viêm phúc mạc toàn bộ do áp xe PP 2 bên + viêm ruột thừa.        3,600,000
15 Viêm phúc mạc do viêm tụy phù nề xuất tiết.        3,100,000
16 Viêm phúc mạc do thủng ruột.        3,600,000
17 Viêm phúc mạc do thủng ruột + cắt túi thừa Meckel.        3,600,000
18 PT viêm phúc mạc do áp xe mạc nối lớn vỡ        3,600,000
19 PT điều trị tắc ruột do dính phức tạp.        3,600,000
20 PT điều trị tắc ruột do dính.        3,100,000
21 Cắt đoạn  ruột non.        3,600,000
22 PT cắt đại tràng làm hậu môn tạm.        3,600,000
23 PT nội soi cắt đại tràng.        4,600,000
24 PT tắt ruột có cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay.        3,600,000
25 Nối vị tràng.        3,100,000
26 PT nối vị tràng + nối hồi tràng đại tràng.        3,600,000
27 Cắt bỏ trĩ vòng.        3,100,000
28 PT cắt trĩ đơn thuần.        2,100,000
29 Thắt búi trĩ tại phòng mổ.           500,000
30 Mổ trĩ theo phương pháp Longo.        2,600,000
31 PT rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại.        3,100,000
32 PT làm hậu môn nhân tạo        3,100,000
33 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc.        3,100,000
34 PT làm hậu môn tạm.        3,100,000
35 PT tạo hình hậu môn.        3,600,000
36 PT hẹp hậu môn.        3,100,000
37 PT áp xe hậu môn có mổ lổ rò.        2,100,000
38 PT khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần        3,100,000
39 PT khâu thủng dạ dày qua nội soi.        3,600,000
40 PT cắt 2/3 dạ dày.        4,100,000
41 Mở dạ dày ra da        1,500,000
42 PT lấy sỏi ống mật chủ + dẫn lưu ống kehr lần đầu.        3,600,000
43 PT cắt túi mật (mổ hở).        3,100,000
44 PT cắt túi mật qua nội soi.        3,600,000
45 PT sỏi ống mật chủ (mổ hở).        3,600,000
46 PT sỏi ống mật chủ tái phát (mổ hở).        4,100,000
47 PT dẫn lưu túi mật (mổ hở).        3,100,000
48 PT sỏi thận (mổ hở).        3,600,000
49 PT sỏi thận qua nội soi        4,600,000
50 PT lấy sỏi san hô thận        3,600,000
51 PT lấy sỏi thận + sỏi niệu quản.        4,100,000
52 PT lấy sỏi san hô thận + sỏi niệu quản        4,100,000
53 PT cắt thận mổ hở.        4,100,000
54 PT cắt thận qua nội soi        4,600,000
55 PT cắt nang thận (mổ hở).        3,100,000
56 PT cắt nang thận qua nội soi.        3,600,000
57 Phẩu thuật sỏi niệu quản nội thành (công mổ+sorbitol)        2,500,000
58 PT mở thận ra da.        3,100,000
59 PT lấy sỏi niệu quản (mổ hở).        3,100,000
60 PT sỏi niệu quản qua nội soi        3,600,000
61 PT sỏi niệu quản hai bên (mổ hở).        4,600,000
62 PT tán sỏi niệu quản (nội soi).        3,600,000
63 PT Tán sỏi niệu quản + cắt u nang buồng trứng        5,600,000
64 PT Tán sỏi + cắt đốt bướu tiền liệt tuyến qua nội soi        5,100,000
65 PT tạo hình niệu quản.        3,600,000
66 TT mở rộng niệu quản (nội soi).        3,100,000
67 Nội soi niệu quản đặt JJ        1,800,000
68 PT lấy sỏi niệu đạo (mổ hở)        1,500,000
69 PT lấy sỏi niệu đạo qua nội soi.        1,500,000
70 PT sỏi niệu đạo tiền liệt tuyến        2,600,000
71 PT sỏi niệu đạo tuyến tiền liệt (mổ hở)        3,100,000
72 PT tạo hình niệu đạo sau.        3,600,000
73 Cắt Polype niệu đạo.           500,000
74 Phẫu thuật polype niệu đạo phức tạp        1,600,000
75 PT cấp cứu vỡ bàng quang.        1,300,000
76 Phẩu thuật dị vật bàng quang (công mổ+sorbitol)        2,500,000
77 Phẩu thuật hẹp cổ bàng quang (công mổ+Sorbitol)        2,500,000
78 Phẩu thuật sỏi bàng quang (công mổ+Sorbitol)        2,000,000
79 PT lấy sỏi bàng quang đơn giản (mổ hở)        1,800,000
80 PT lấy sỏi bàng quang phức tạp (mổ hở)        2,100,000
81 PT lấy sỏi bàng quang qua nội soi.        1,900,000
82 Nội soi cắt Polype cổ bàng quang.        3,100,000
83 Cắt đốt nội soi bướu bàng quang.        3,100,000
84 Vỡ bàng quang (nội soi)        3,100,000
85 Vỡ bàng quang (mổ hở).        2,600,000
86 Bóp sỏi bàng quang.        2,600,000
87 PT đốt cầm máu bàng quang qua nội soi.        1,500,000
88 Dẫn lưu bàng quang qua nội soi.        1,800,000
89 Dẫn lưu bàng quang ra da.        1,900,000
90 PT cắt u xơ tiền liệt tuyến (nội soi) + bóp sỏi bàng quang.        4,600,000
91 Mở rổng cổ bàng quang + bóp sỏi bàng quang qua nội soi.        3,600,000
92 cắt lách mỗ hở (mới).        3,100,000
93 PT cắt lách nội soi (mới).        3,600,000
94 PT tràn dịch tinh mạc        3,100,000
95 PT cắt tinh hoàn.        1,900,000
96 PT tràng dịch màng tinh hoàn .        2,500,000
97 PT cắt tinh hoàn lạc chỗ.        2,600,000
98 PT phục hồi tinh hoàn lạc chỗ.        2,600,000
99 PT cắt u nang thừng tinh.        2,500,000
100 PT cắt đốt nội soi bướu tiền liệt tuyến.        3,600,000
101 Phẩu thuật bướu lành tiền liệt tuyến (công mổ+sorbitol)        3,000,000
102 PT mổ bướu tiền liệt tuyến (mổ hở).        3,100,000
103 PT cắt u manh tràng.        3,600,000
104 PT cắt u trực tràng qua nội soi.        7,000,000
  PT Polype trực tràng + bướu da bìu        3,000,000
105 PT cắt Polype trực tràng.        2,100,000
106 PT Thoát vị bẹn thường.        2,600,000
107 PT viêm phúc mạc hoại tử manh tràng.        3,100,000
108 PT thoát vị bẹn phức tạp.        3,100,000
109 PT thoát vị bẹn hai bên.        4,600,000
110 PT thoát vị bẹn nghẹt có tắc ruột.        3,600,000
111 PT Thoát vị bẹn đặt mảnh ghép phức tạp.        3,100,000
112 PT thoát vị thành bụng.        3,100,000
113 PT thoát vị thành bụng đặt mảnh ghép.        3,100,000
114 PT phục hồi  thoát vị thành bụng không đặt mảnh ghép.        1,900,000
115 PT phục hồi thoát vị thành bụng có đặt mảnh ghép.        3,100,000
116 PT tắt ruột có cắt nói ruột.        3,600,000
117 PT tắt ruột không cắt nối ruột.        3,100,000
118 PT tồn tại ống rốn ruột.        2,600,000
119 PT dẫn lưu áp xe khó.        1,300,000
120 TT Dẫn lưu màng phổi.        1,300,000
121 PT áp xe tồn lưu sau mổ.        3,100,000
122 PT bướu giáp thường.        2,600,000
123 PT bướu giáp nhân        3,100,000
124 Bóc nang tuyến giáp.        1,300,000
125 PT Cắt nang u ngồi.        1,800,000
126 PT Cắt nang ụ ngồi phức tạp.        2,600,000
127 PT nang giáp lưỡi.        2,600,000
128 PT cắt u nang bao hoạt dịch.        1,300,000
129 PT sọ não.        3,600,000
130 PT kết hợp xương đùi.        3,600,000
131 PT u vú khó.        1,500,000
132 PT ghép da >5cm.        1,800,000
133 PT khâu nói gân đơn giản.        1,500,000
134 PT cắt sẹo lồi thẩm mỹ.        1,300,000
135 PT kết hợp xương chi trên phức tạp.        3,600,000
136 PT trật khớp chi dưới.        3,600,000
137 PT trật khớp chi trên.        3,100,000
138 PT khâu nói gận phức tạp.        1,900,000
139 PT ghép da nhỏ.        1,300,000
140 PT ghép da lớn.        2,600,000
141 PT đoạn chi.        2,600,000
142 PT viêm xương        3,100,000
143 PT nối gân duỗi phức tạp từ 2 ngón tay trở lên.        2,600,000
144 PT nối gân gấp (dũi) + mạch máu thần kinh.        3,600,000
145 PT cắt bao qui đầu khó  gây mê.        1,300,000
146 PT áp xe phức tạp.        1,500,000
147 PT vết thương phần mềm 10 -> 15cm.           500,000
148 PT u vú phức tạp.        2,000,000
149 PT u phần mềm >= 5cm (phức tạp).        1,700,000
150 PT bướu cổ nội soi.        3,600,000
151 Bướu sau gáy phức tạp đường kính > 10cm.        2,600,000
152 PT hội chứng ống cổ tay hai bên        4,600,000
153 Phẫu thuật K dương vật + Nạo vét hạch        3,000,000
154 PT viêm xương đùi        1,500,000
155 PT thay chỏm xương đùi.        6,700,000
156 PT tháo bỏ các ngón tay ngón chân        2,600,000
157 Cắt bao qui đầu khó gây mê.           700,000
158 PT mở bụng thăm dò        2,000,000
159 PT U Phần Mềm Phức Tạp        2,600,000
160 TT cắt u phần mềm phức tạp.        1,500,000
161 Cắt u phần mềm.           500,000
162 Bóc nhân xơ vú.           300,000
163 Lấy dị vật phức tạp mô mềm.        1,900,000
165 Gãy dương vật.        1,900,000
166 Nối gân gấp.        1,700,000
167 Nối gân duỗi.        1,700,000
168 U sụn.        1,700,000
169 Tháo lòng.        1,500,000
170 giải áp khoang (mới).        1,900,000
197 Mở khoang và giải áp mạch bị chèn ép của các chi        2,600,000
198 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (bướu cổ mổ hở).        1,500,000
199 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (mổ trĩ).        1,000,000
200 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (mổ sỏi niệu quản nội soi).        1,500,000
201 Phụ thu PT bằng máy Haemonic (cắt ruột thừa qua nội soi).           800,000
202 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (cắt ruột thừa mổ hở).           500,000
203 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (thoát vị bẹn mổ hở).           300,000
204 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (cắt ruột thừa nội soi)           800,000
205 Phụ thu PT bằng máy harmonic (cắt đại tràng mổ hở)        2,000,000
206 Phụ thu PT bằng máy Harmonic (bướu cổ mổ nội soi).        2,000,000
207 Phụ  thu PT bằng máy Harmonic (cắt đại tràng nội soi).        3,000,000
3. PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG  Đơn Giá (VNĐ)
1 Trích rạch apxe Amidan (gây tê)           300,000
2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)           300,000
3 Trích rạch apxe Amidan (gây mê)        1,000,000
4 Trích rạch áp xe thành sau họng (gây mê)        1,000,000
5 Cắt bỏ đường dò luân nhĩ        1,000,000
6 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (gây tê)           500,000
7 Mổ cắ bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (gây mê)        1,000,000
8 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng merocel (1 bên)           300,000
9 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng merocel (1 bên)           160,000
10 Phãu thuật u tiền đình mũi           700,000
11 Phẫu thuật Amidan (2 bên) (BS ngoại viện)        1,600,000
12 Phẫu thuật xoang (BS nội viện)        3,000,000
13 Phẫu thuất cắt conchabullusa ( BS nội viện)        1,500,000
14 Phẫu thuật nạo VA (gây mê) (BS nội viện)        1,800,000
15 Phẫu thuật Amidan (BS nội viện)        2,000,000
16 Phẫu thuật vá nhĩ 1 bên (BS nội viện)        1,500,000
17 Phẫu thuật cắt polype ống tai ngoài 1 bên (BS nội viện)        1,500,000
18 Phãu thuật xoang + polype mũi (BS nội viện)        4,000,000
19 Phẫu thuật xoang (BS ngoại viện)        1,800,000
20 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn mũi (BS ngoại viện)        1,600,000
21 Phẫu thuật cắt conchabullusa (BS ngoại viện)        1,600,000
22 Phẫu thuật xoang + vách ngăn        4,000,000
23 Phẫu thuật Conchabullusa + vách ngăn        3,000,000
24 Phẫu thuật Amidan (1 bên) (BS ngoại viện)        1,600,000
25 Phẫu thuật nạo VA (gây mê) (BS ngoại viện)        1,200,000
26 Phẫu thuật Amidan + nạo VA (nội soi)        3,800,000
27 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn mũi ( BS nội viện)        2,000,000
28 Phẫu thuật cắt Polype mũi qua nội soi (BS ngoại viện)        3,000,000
29 Phẫu thuật nâng xương chính mũi        1,500,000
30 Phẩu thuật nang cánh mũi .        2,500,000
31 Phẩu thuật nang cánh mũi        2,000,000
32 Phẩu thuật nang cánh mũi ..        3,000,000
33 Phẫu thuật cắt Polype ống tai ngoài 1 bên (BS ngoại viện)        1,200,000
34 Phẫu thuật đặt Diapolo (1 bên)        1,000,000
35 Phẩu thuật vá nhĩ 1 bên (BS ngoại viện)        1,000,000
36 Phụ thu dao harmonic (phẫu thuật Amidan)        1,500,000
37 Khâu thẩm mĩ lỗ váy tai.        1,700,000
38 Công BS phẫu thuật vách ngăn        1,000,000
39 Công BS Phẩu thuật vá nhĩ        1,000,000
40 Công BS PT nâng xương chính mũi           500,000
41 Công BS nâng xương chính mũi           500,000
42 Công BS phẫu thuật luân nhĩ 1 bên (BS ngoại viện)           500,000
43 Công BS PT xoang (ngoại viện)        3,000,000
44 Công BS phẫu thuật Conchabullusa (ngoại viện)        1,000,000
45 Công BS phẫu thuật Amidan (ngoại viện)        2,000,000
46 Công BS phẫu thuật VA (ngoại viện)        1,000,000
47 Công BS PT Polype ống tai ngoài (BS ngoại viện)           500,000
48 Công BS đặt Diapolo (1 bên) (BS ngoại viện)           500,000
49 Công BS PT Polyp mũi (BS ngoại viện)        1,000,000
50 Công BS đặt Diapolo (2 bên) (BS ngoại viện)        1,000,000
3. PHẪU THUẬT MẮT  Đơn Giá(VNĐ)
1 Mổ mắt  PHACO Loại I – Mỹ ( BHYT)( Công phẩu thuật)        3,490,000
2 Mổ mắt PHACO Loại II – Mỹ ( BHYT) ( Công phẫu thuật)        3,000,000
3 Mổ mắt PHACO Loại III – Mỹ ( BHYT) ( Công phẫu thuật)        3,000,000
4 Mổ mắt PHACO – Ấn Độ ( BHYT) ( Công phẫu thuật)        2,800,000
5 PT thủy tinh mạc.        2,600,000
6 Mổ mắt phaco (BHYT) (PCML)        2,000,000

Comments are closed.