Viện Phí Phòng Da Liễu

0
VII. PHÒNG DA LIỂU  Đơn Giá(VNĐ)
1 Mỗi mục (ruồi, cóc)tiếp theo             10,000
2 Đốt lazer một nốt ruồi hay một mục cóc…             20,000
3 Ban vàng (Xanthelasma) 1 bên kích thước < 0.5cm           300,000
4 Ban vàng (Xanthelasma) 2 bên           450,000
5 PT – Ban vàng (Xanthlasma) 1 bên kích thước lớn           650,000
6 Cầu đặng (Skin tags) (1 lần # 20 cái)           400,000
7 Cầu đặng (Skin tags) ( 1 cái)           100,000
8 Đồi mồi (1 lần # 20 cái)           500,000
9 Đồi mồi 1 cái nhỏ (ở mặt)           100,000
10 Đốm nâu < 0.5cm (1 cái)           250,000
11 Đốm nâu > 0.5cm (1 cái)           400,000
12 Kén thượng bì (Epidermal cyst) (1 lần # 10 cái)           500,000
13 Kén thượng bì (Epidermal cyst) (1 cái)           100,000
14 Mắt cá lòng bàn chân (1 cái) <0.5cm           200,000
15 Mắt cá lòng bàn chân (1 cái) kích thước <2cm           400,000
16 Móng quặp 1 bên khóe           300,000
17 Móng quặp 2 bên khóe           500,000
18 Mồng gà < 5 mụn           300,000
19 Mồng gà > 5 mụn hoặc mồng gà hậu môn hoặc mồng gà lỗ tiểu           500,000
20 Mụn cóc < 0.5cm (1 mụn)           100,000
21 Mụn cóc > 0.5 cm (1 mụn)           200,000
22 Mụn cóc 1 bên khóe móng           300,000
23 Mụn cóc 2 bên khóe móng           450,000
24 Mụn cóc lòng bàn chân (1 cái)           200,000
25 Mụn cóc phẳng (# 20 cái)           400,000
26 Mụn rùi < 0.5cm (1 mụn)           100,000
27 PT – Mụn ruồi > 0.5cm (1 mụn) Kích thước lớn           300,000
28 Nevus dạng mun cóc (Verrucous nevus) # 6 cm2           450,000
29 Sừng da nhỏ (Cutaneous nevus) # 6 cm2           150,000
30 Sừng da lớn           350,000
31 Tàn nhang < 0.5 cm (1 cái)           100,000
32 U nhầy (Mucous cyst) (1 cái)           200,000
33 U mềm lây < 20 cái           300,000
34 U mềm lây > 20 cái           500,000
35 U bã đậu (Sebaceous cyst) < 0.5 cm           300,000
36 U hạt sinh mủ (Botriomycome)           200,000
37 U hạt viêm (granuloma)           200,000
38 U tuyến mồ hôi  (# 5 nốt) 1 bên           300,000
39 U tuyến mồ hôi ( > 5 nốt) 1 bên           500,000
40 Tiêm sẹo lồi (tùy kích thước) (1 cái) < 2cm           200,000
41 Sẹo lòi kích thước lớn (phẫu thuật + tiêm)        1,500,000
42 PT – Xanthelasma (2 bên)        1,000,000
43 Chiếu đèn ánh sáng sinh học           100,000
44 Soi da             20,000
45 Soi da + chăm sóc da thường           100,000
46 Soi da + chăm sóc da mụn + hỗn hợp (liệu trình 40ph)           150,000
47 Xóa nhăn + chống thâm quầng mắt bằng máy Honey RF (liệu trình 30ph)           100,000
48 Xóa nám da (xạm da) + chống lão hóa (máy Honey RF) (liệu trình 30ph)           150,000
49 Xông da mặt + se khít lỗ chân lông (vùng mặt) (bằng máy xông nóng lạnh) (liệu trình 30 ph)           100,000
50 ( NVBV) Xông da mặt + se khít lỗ chân lông             50,000
51 Chạy máy honey           100,000
52 BHYT P05 khám da liễu             29,500
53 ( NVBV) Soi da + chăm sóc da mụn + hỗn hợp             75,000
54 ( NVBV) Xóa nám da ( xạm da) + chống lão hóa             75,000
55 PT thẩm mỹ (nâng mũi)        9,000,000
56 PT thẩm mỹ (cắt mí mắt)        5,000,000
57 PT thẩm mỹ (độn cằm)        5,000,000
58 PT thẩm mỹ (gom mũi)        5,000,000
59 PT thẩm mỹ (căn da mặt)        5,000,000
60 U bã đậu ( sebaceous cyst)>0.5cm           500,000
61 Mụn ruồi >2cm – Phẫu thuật + may thẩm mỹ vùng mặt        1,000,000
62 Mụn ruồi >0.5cm (1 mụn) đố Laser           300,000
63 Mụn ruồi >1cm – Phẫu thuật           500,000
64 Tiêm sẹo lồi 1 cái <= 2cm           200,000
65 Tiêm sẹo lồi 1 cái >2cm           400,000
66 U bã đậu >0.5cm           500,000
67 Mắ cá lòng bàn chân kích thước >= 5cm           500,000
68 U tuyến mồ hôi (# 20 nốt) 2 bên           800,000
69 Tẩy tàn nhang,nốt ruồi             50,000

Comments are closed.